Mô tả

Xe tải ben HOWO Sinotruk 4 chân 17 tấn 2 thùng u đúc SI336172D-U

Xe tải ben HOWO 4 chân 17 tấn mang mã hiệu SI336172D-U là một trong những dòng xe tải ben hạng nặng trang bị thùng u đúc có giá bán ưu đãi

Sản phẩm trang bị đầy đủ tính năng cao cấp ở cabin giúp lái xe thoải mái , ngoài ra hệ thống thùng bệ chắc chắn, ben đầu to lớn thùng bệ gia cố thêm nhiều đố ngang đố dọc đảm bảo khi tải nặng và di chuyển xe vẫn đảm bảo.
Sản phẩm hiện đang có giá bán tốt nhất so với các dòng sản phẩm tải nặng khác trên thị trường.
Mọi chi tiết, thắc mắc quý khách hàng hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ qua hotline : 0969 358 827  sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn xe tải nặng phù hợp nhất. Và đừng quên sản phẩm đang được hỗ trợ trả góp với lãi suất vô cùng ưu đãi chỉ 6%/1 năm.

 

TTTên thông sốTrị số
1Thông tin chung
Loại ph­ương tiệnÔ TÔ TẢI ( tự đổ)
Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiệnCNHTC, TMT/ST336172D-U
Công thức bánh xe8x4R
2Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)9230x2500x3270
Khoảng cách trục (mm)1800+3200+1350
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)2041/1860
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)2210
Chiều dài đầu xe (mm)1550
Chiều dài đuôi xe (mm)2005
Khoảng sáng gầm xe (mm)310
Góc thoát trước/sau (độ)26/46
3Thông số về khối l­ượng
Khối l­ượng bản thân (kg)

  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
12920
6910
6010
Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)16950
Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)16950
Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
2(130kg)
Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
30000
12010
17990
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
30000

12010
17990

4Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)85
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)48,4
Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m24
Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)49,43
Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)5,99
Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)6,38
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)11,60
5Động cơ
Kiểu loạiWD615.69
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mátDiesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3)9726
Tỷ số nén17:1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)126×130
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)247/2200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)1350/1100-1600
Phương thức cung cấp nhiên liệuBơm cao áp
Vị trí lắp đặt động cơPhía trước
6Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7Hộp số
7.1Hộp số chính
Nhãn hiệuHW19710TL 150553
Kiểu hộp sốHộp số cơ khí
Dẫn độngCơ khí
Số tay số10 số tiến + 02 số lùi
Tỷ số truyền14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2
Mô men xoắn cho phép (N.m)1900
8Các đăng
8.1Các đăng loại 1
Nhãn hiệuKhông đồng tốc
LoạiAZ9939311808
Đường kính (mm)Ø134 x 6
Chiều dài (mm)1608
Mô men xoắn cho phép (N.m)23000
8.2Các đăng loại 2
Nhãn hiệuKhông đồng tốc
LoạiAZ9938311078
Đường kính (mm)Ø134 x 6
Chiều dài (mm)871
Mô men xoắn cho phép (N.m)23000
8.3Các đăng loại 3
Nhãn hiệuKhông đồng tốc
LoạiAZ9557310685
Đường kính (mm)Ø92 x 4
Chiều dài (mm)485
9Trục 1, 2
Mã hiệuHF7
Vết bánh trước (mm)2041
Tải trọng cho phép (kg)7000
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầuKiểu chữ I
10Trục 3, 4
Mã hiệuAH71131546513
Vết bánh sau (mm)1860
Tải trọng cho phép (kg)13000
Mô men cho phép đầu ra (N.m)55000
Tỷ số truyền6,304
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầuDầm hình hộp
11Bánh xe và lốp xe
Trục 1 và trục 212.00R20
Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI)131/131
Chỉ số khả năng chịu tải156/153
Cấp tốc độK
Trục 3 và trục 412.00R20
Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI)900
Chỉ số khả năng chịu tải156/153
Cấp tốc độK
12Hệ thống phanh
Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 1,2: f420x160
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 3 và trục 4: f410x220
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
Phanh đỗTang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 3,4
13Hệ thống treo
– Treo trục 1+ trục 2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
– Treo trục 3+ trục 4 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Thông sốĐơn vịNhíp trục 1+2Nhíp trục 3+4
Khoảng cách hai mõ nhípmm14401350
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)1,21,2
Chiều rộng các lá nhípmm9090
Chiều dày các lá nhípmm   1820
Số lá nhíp410
Nhãn hiệuAZ9516522003AZ9525524361/1
14Hệ thống lái
Nhãn hiệuAZ9525470050
Kiểu loại động cơ của xe HowoTrục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)8500
Tỷ số truyền cơ cấu lái23
15Khung xe
Mã hiệuAZ9531511100
Kích thước tiết diện (mm)270x85x(8+4)
Vật liệu510L
Sức chịu tải cho phép (kg)31000
16Hệ thống điện
Ắc quy2x12Vx150Ah
Máy phát điện28V,70A
Động cơ khởi động24V, 7,5kW
17Cabin
Kiểu loạiCabin lật
Kích thước bao (mm)2060x2430x2425
18Thùng hàng
Loại thùngTự đổ
Kích thước lòng D/d x R/r x C (mm)6340/6250×2350/1480
x970
Kích thước bao ngoài (mm)7120x2500x2150
19Bơm thủy lực100L-BI-4H3-2R-20BSP
Lưu lượng (ml/vòng)100,52
Áp suất làm việc lớn nhất (MPa)25
Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút)2250
20Xy lanh thủy lựcFE A157-4-04825-001-K1529
Đường kính xilanh (mm)157
Hành trình xilanh (mm)4825
Áp suất cho phép (MPa)25
21Điều hòa nhiệt độ
Loại tác nhânR134a
Kiểu loạiDS-53
Công suất làm lạnh (W)5300
22Còi xe
22.1Loại sử dụng nguồn điện một chiều1 cái
22.2Loại sử dụng không khí nén2 cái

 

 

 

 

Facebook Comments
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...